old prussian

old prussian

A linguist studies an Old Prussian inscription on a stone tablet.

Định nghĩa

Danh từ (không đếm được): Tiếng Phổ cổ: Một ngôn ngữ đã chết của người Phổ (không phải người Đức), đã tuyệt chủng sau năm 1700; được cho thuộc nhánh Baltic của hệ ngôn ngữ Ấn-Âu.

dụ sử dụng
  • (Tiếng Phổ cổ chỉ được biết đến qua một vài văn bản ghi chép.)
  • (Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu tiếng Phổ cổ để hiểu về họ ngôn ngữ Baltic.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Old Prussian" cũng có thể được dùng như một tính từ để chỉ bất cứ thứ liên quan đến người Phổ cổ hoặc ngôn ngữ của họ.
    • Old Prussian culture was largely destroyed by the Teutonic Knights. (Văn hóa Phổ cổ phần lớn đã bị phá hủy bởi các Hiệp sĩ Teuton.)
Biến thể từ gần giống
  • Prussian (danh từ/tính từ): Người Phổ (thường chỉ người ĐứcPhổ sau thế kỷ 18) hoặc thuộc về Phổ.
    • The Prussian army was known for its discipline. (Quân đội Phổ nổi tiếng về kỷ luật.)
  • Old Prussian language (cụm danh từ): Đồng nghĩa với "Old Prussian" (tiếng Phổ cổ).
Từ đồng nghĩa
  • Ngôn ngữ Phổ cổ: Cách gọi khác, nhấn mạnh vào khía cạnh ngôn ngữ.
  • Tiếng Phổ Baltic: Để phân biệt với tiếng Đức Phổ (German Prussian).
Các cụm từ (không phrasal verbs, đây danh từ chỉ ngôn ngữ)
  • Speak Old Prussian: Nói tiếng Phổ cổ (mang tính lý thuyết, ngôn ngữ này đã chết).
    • No one speaks Old Prussian today. (Ngày nay không ai nói tiếng Phổ cổ.)
  • Write in Old Prussian: Viết bằng tiếng Phổ cổ.
    • The catechism was written in Old Prussian. (Sách giáo được viết bằng tiếng Phổ cổ.)
Thành ngữ liên quan
  • Dead as Old Prussian: Một cách nói ẩn dụ để chỉ thứ đó hoàn toàn biến mất hoặc lỗi thời.
    • That tradition is as dead as Old Prussian. (Truyền thống đó đã chết như tiếng Phổ cổ vậy.)

Từ gần giống